TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Danh giá tiếng Đức là gì?

"danh giá" trong tiếng Đức là der Ruf (danh từ).

der Ruf Danh từ · giống đực

/ʁuːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.

Xem đầy đủ từ "Ruf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "danh giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Danh giá tiếng Đức là gì?

"danh giá" trong tiếng Đức là der Ruf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.