TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dì tiếng Đức là gì?

"dì" trong tiếng Đức là die Tante (danh từ).

die Tante Danh từ · giống cái

/ˈtantə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

  • Meine Tante hat mir ein Geburtstagsgeschenk geschickt. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.

Xem đầy đủ từ "Tante": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dì tiếng Đức là gì?

"dì" trong tiếng Đức là die Tante (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.