TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dấu chấm phẩy tiếng Đức là gì?

"dấu chấm phẩy" trong tiếng Đức là das Semikolon (danh từ), der Strichpunkt (danh từ).

das Semikolon Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm phẩy.

Xem đầy đủ từ "Semikolon": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Strichpunkt Danh từ · giống đực

/ˈʃtʁɪçˌpʊŋkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm phẩy.

Xem đầy đủ từ "Strichpunkt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu chấm phẩy tiếng Đức là gì?

"dấu chấm phẩy" trong tiếng Đức là das Semikolon (danh từ), der Strichpunkt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.