TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Strichpunkt

danh từ giống đực
/ˈʃtʁɪçˌpʊŋkt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Strichpunkte · sinh cách: des Strichpunktes

der Strichpunkt nghĩa là dấu chấm phẩy.

Nghĩa của Strichpunkt

Danh từ · giống đực

  1. Dấu chấm phẩy.

Biến cách của Strichpunkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Strichpunktdie Strichpunkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Strichpunktesder Strichpunkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Strichpunktden Strichpunkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Strichpunktdie Strichpunkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Strichpunkt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ semicolon

Câu hỏi thường gặp

Strichpunkt nghĩa là gì?

Strichpunkt (danh từ) nghĩa là dấu chấm phẩy.

Strichpunkt là der, die hay das?

Strichpunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strichpunkt); số nhiều: die Strichpunkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.