TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dấu chấm hỏi tiếng Đức là gì?

"dấu chấm hỏi" trong tiếng Đức là das Fragezeichen (danh từ).

das Fragezeichen Danh từ · giống trung

/ˈfʁaːɡətsaɪ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu hỏi, dấu chấm hỏi.

Xem đầy đủ từ "Fragezeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu chấm hỏi tiếng Đức là gì?

"dấu chấm hỏi" trong tiếng Đức là das Fragezeichen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.