Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 12
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 12/45
- gió mậu dịch
- giôn
- giùi
- giúp
- giúp đỡ
- giăm bông
- giũa
- giơ lên
- giơ-ne-vơ
- giường
- giả
- giả khoa học
- giả sử
- giả thuyết
- giả vờ
- giải
- giải lao
- giải pháp
- giải phóng
- giải phẫu học
- giải quyết
- giải quyết xong
- giải thoát
- giải thích
- giải thưởng
- giải tán
- giải tích
- giảm
- giảm bớt
- giảm cân
- giảm giá
- giảm phân
- giản dị
- giản đơn
- giản đồ
- giảng viên
- giấc mơ
- giấc mơ mĩ
- giấc ngủ
- giấm
- giấm trắng
- giấu
- giấu giếm
- giấy
- giấy bạc
- giấy bồi
- giấy chứng nhận
- giấy nhám
- giấy nến
- giấy phép
- giấy phép lái xe
- giấy sáp
- giấy thông hành
- giấy vệ sinh
- giẫm
- giận
- giận dữ
- giặt
- giặt giạ
- giẻ
- giếng
- giếng dầu
- giết
- giết người
- giền
- giọng
- giọng nói
- giọt
- giỏ
- giỏi
- giống
- giống cái
- giống nhau
- giống như
- giống trung
- giống đực
- giội
- giới hạn
- giới luật
- giới thiệu
- giới trẻ
- giới tính
- giới từ
- giờ
- giờ cao điểm
- giờ đi ngủ
- giời leo
- giục
- giữ
- giữ chặt
- giữ lại
- giữa
- glucozơ
- goa-tê-ma-la
- gom góp
- grê-na-đa
- grêgôriô
- grơn-len
- gu
- guốc
- gà
- gà trống
- gà tây
- gàu
- gác xép
- gác-đờ-bu
- gái
- gái mại dâm
- gánh nặng
- gáy
- gây
- gây hứng thú
- gây tử vong
- gây ấn tượng mạnh
- gã
- gãi
- gì
- gì đó
- góc
- góc nhìn
- góc phương vị
- gói
- gót
- gót chân
- gôn
- gõ
- gõ kiến
- găm-bi-a
- găng tay
- gươm
- gương
- gương chiếu hậu
- gạch
- gạch chân
- gạch dưới
- gạch đít
- gạo
- gạo lứt
- gạt tàn
- gảy
- gấm
- gấp
- gấp đôi
- gấu
- gấu bắc cực
- gấu nước
- gấu trắng
- gấu túi
- gầm
- gầm gừ
- gần
- gần như
- gần nhất
- gần đây
- gầy
- gập
- gật
- gật đầu
- gậy
- gậy chống
- gắng
- gặp
- gặp gỡ
- gặt
- gọi
- gọi lại
- gọi điện
- gọi điện thoại
- gọn gàng
- gọt
- gốc
- gối
- gối dựa
- gối xếp
- gốm
- gồ ghề
- gỗ
- gớm
- gỡ bỏ
- gợi
- gợi cảm
- gợi ý
- gừng
- gửi
- ha
- hai
- hai lần
- hai mươi
- hai mươi hai
- hai mươi mốt
- halloween
- ham
- hang
- hay
- hay lắm
- hen
- hen suyễn
- heo
- heo rừng