Gần đây tiếng Đức là gì?
"gần đây" trong tiếng Đức là neulich (phó từ), in letzter Zeit (phó từ), vor kurzem (phó từ).
neulich Phó từ
/ˈnɔɪ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, dạo này.
Xem đầy đủ từ "neulich": der/die/das, biến cách, cách chia →
in letzter Zeit Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, dạo này.
Xem đầy đủ từ "in letzter Zeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
vor kurzem Phó từ
/foːɐ̯ ˈkʊʁt͡sm̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, dạo này.
Xem đầy đủ từ "vor kurzem": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gần đây tiếng Đức là gì?
"gần đây" trong tiếng Đức là neulich (phó từ), in letzter Zeit (phó từ), vor kurzem (phó từ).