TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gần đây tiếng Đức là gì?

"gần đây" trong tiếng Đức là neulich (phó từ), in letzter Zeit (phó từ), vor kurzem (phó từ).

neulich Phó từ

/ˈnɔɪ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây, dạo này.

Xem đầy đủ từ "neulich": der/die/das, biến cách, cách chia →

in letzter Zeit Phó từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây, dạo này.

Xem đầy đủ từ "in letzter Zeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

vor kurzem Phó từ

/foːɐ̯ ˈkʊʁt͡sm̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây, dạo này.

Xem đầy đủ từ "vor kurzem": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gần đây tiếng Đức là gì?

"gần đây" trong tiếng Đức là neulich (phó từ), in letzter Zeit (phó từ), vor kurzem (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.