TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rezent

/ʁeˈt͡sɛnt/ giọng máy của trình duyệt

rezent nghĩa là gần đây.

Nghĩa của rezent

Tính từ

  1. Gần đây.

So sánh của rezent

So sánh hơnrezenter
So sánh nhấtam rezentesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rezent

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ recent; of or from a time not long ago; extant; savoury

Câu hỏi thường gặp

rezent nghĩa là gì?

rezent (tính từ) nghĩa là gần đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.