rezent
/ʁeˈt͡sɛnt/ giọng máy của trình duyệt
rezent nghĩa là gần đây.
Nghĩa của rezent
Tính từ
- Gần đây.
So sánh của rezent
| So sánh hơn | rezenter |
| So sánh nhất | am rezentesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rezent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ recent; of or from a time not long ago; extant; savoury
Câu hỏi thường gặp
rezent nghĩa là gì?
rezent (tính từ) nghĩa là gần đây.