das Rezept
số nhiều: die Rezepte · sinh cách: des Rezeptes
das Rezept nghĩa là công thức, công thức nấu ăn, toa thuốc.
Nghĩa của Rezept
Danh từ · giống trung
- Công thức, công thức nấu ăn.
- Toa thuốc.
Biến cách của Rezept (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rezept | die Rezepte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rezeptes | der Rezepte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rezept | den Rezepten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rezept | die Rezepte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rezept
Đồng nghĩa
Họ từ của Rezept
Câu ví dụ với Rezept
- Die Ärztin hat meiner Tochter ein Rezept gegeben. Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recipe, formula, guidance; recipe; medical prescription; recipe
Câu hỏi thường gặp
Rezept nghĩa là gì?
Rezept (danh từ) nghĩa là công thức, công thức nấu ăn, toa thuốc.
Rezept là der, die hay das?
Rezept là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rezept); số nhiều: die Rezepte.