TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rezept

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁeˈt͡sɛpt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rezepte · sinh cách: des Rezeptes

das Rezept nghĩa là công thức, công thức nấu ăn, toa thuốc.

Nghĩa của Rezept

Danh từ · giống trung

  1. Công thức, công thức nấu ăn.
  2. Toa thuốc.

Biến cách của Rezept (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rezeptdie Rezepte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rezeptesder Rezepte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rezeptden Rezepten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rezeptdie Rezepte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rezept

Đồng nghĩa

Họ từ của Rezept

Câu ví dụ với Rezept

  • Die Ärztin hat meiner Tochter ein Rezept gegeben. Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recipe, formula, guidance; recipe; medical prescription; recipe

Câu hỏi thường gặp

Rezept nghĩa là gì?

Rezept (danh từ) nghĩa là công thức, công thức nấu ăn, toa thuốc.

Rezept là der, die hay das?

Rezept là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rezept); số nhiều: die Rezepte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.