TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rezeptfrei

/ʁeˈt͡sɛptˌfʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

rezeptfrei nghĩa là không kê đơn.

Nghĩa của rezeptfrei

Tính từ

  1. Không kê đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ non-prescription; over-the-counter

Câu hỏi thường gặp

rezeptfrei nghĩa là gì?

rezeptfrei (tính từ) nghĩa là không kê đơn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.