TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Revolution

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌʁe(ː).vo.luˈtsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Revolutionen · sinh cách: der Revolution

die Revolution nghĩa là cuộc cách mạng, cách mạng.

Nghĩa của Revolution

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc cách mạng, cách mạng, cách mệnh.

Biến cách của Revolution (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Revolutiondie Revolutionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Revolutionder Revolutionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Revolutionden Revolutionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Revolutiondie Revolutionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Revolution

Câu ví dụ với Revolution

  • Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ revolution

Câu hỏi thường gặp

Revolution nghĩa là gì?

Revolution (danh từ) nghĩa là cuộc cách mạng, cách mạng.

Revolution là der, die hay das?

Revolution là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Revolution); số nhiều: die Revolutionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.