die Revolution
số nhiều: die Revolutionen · sinh cách: der Revolution
die Revolution nghĩa là cuộc cách mạng, cách mạng.
Nghĩa của Revolution
Danh từ · giống cái
- Cuộc cách mạng, cách mạng, cách mệnh.
Biến cách của Revolution (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Revolution | die Revolutionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Revolution | der Revolutionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Revolution | den Revolutionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Revolution | die Revolutionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Revolution
- Französische Revolution — Cách mạng pháp.
Câu ví dụ với Revolution
- Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revolution
Câu hỏi thường gặp
Revolution nghĩa là gì?
Revolution (danh từ) nghĩa là cuộc cách mạng, cách mạng.
Revolution là der, die hay das?
Revolution là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Revolution); số nhiều: die Revolutionen.