TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zeitgenössisch

/ˈtsaɪ̯tɡəˌnœsɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

zeitgenössisch nghĩa là hiện đại.

Nghĩa của zeitgenössisch

Tính từ

  1. Hiện đại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zeitgenössisch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ contemporary (of the same age as something); contemporary (of the present age; especially of art or culture)

Câu hỏi thường gặp

zeitgenössisch nghĩa là gì?

zeitgenössisch (tính từ) nghĩa là hiện đại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.