TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gồ ghề tiếng Đức là gì?

"gồ ghề" trong tiếng Đức là holprig (tính từ), uneben (tính từ).

holprig Tính từ

/ˈhɔlpʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "holprig": der/die/das, biến cách, cách chia →

uneben Tính từ

/ˈʊnʔeːbn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "uneben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gồ ghề tiếng Đức là gì?

"gồ ghề" trong tiếng Đức là holprig (tính từ), uneben (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.