TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giấu tiếng Đức là gì?

"giấu" trong tiếng Đức là verstecken (động từ), verbergen (động từ), verheimlichen (động từ).

verstecken Động từ

/fɛɐ̯ˈʃtɛkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

  • Tom versteckte das Geld. Tom đã giấu tiền.
  • Wir werden es verstecken. Chúng tôi sẽ giấu nó.

Xem đầy đủ từ "verstecken": der/die/das, biến cách, cách chia →

verbergen Động từ

/fɛɐ̯ˈbɛʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấu.

Xem đầy đủ từ "verbergen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verheimlichen Động từ

[fɛɐ̯ˈhaɪ̯mlɪçn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

  • Ich glaube, dass Tom etwas verheimlicht. Tôi nghĩ Tom đang giấu cái gì đó.

Xem đầy đủ từ "verheimlichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verschweigen Động từ

/fɛʁˈʃvaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

Xem đầy đủ từ "verschweigen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verdecken Động từ

[fɛɐ̯ˈdɛkn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấu.

Xem đầy đủ từ "verdecken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấu tiếng Đức là gì?

"giấu" trong tiếng Đức là verstecken (động từ), verbergen (động từ), verheimlichen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.