TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verheimlichen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈhaɪ̯mlɪçn̩] giọng máy của trình duyệt

verheimlichen nghĩa là giấu, che giấu.

Nghĩa của verheimlichen

Động từ

  1. Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

Chia động từ verheimlichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verheimlichtPhân từ I: verheimlichend

Hiện tại Präsens

  • ich verheimliche
  • du verheimlichst
  • er/sie/es verheimlicht
  • wir verheimlichen
  • ihr verheimlicht
  • sie/Sie verheimlichen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verheimlichte
  • du verheimlichtest
  • er/sie/es verheimlichte
  • wir verheimlichten
  • ihr verheimlichtet
  • sie/Sie verheimlichten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verheimlicht
  • du hast verheimlicht
  • er/sie/es hat verheimlicht
  • wir haben verheimlicht
  • ihr habt verheimlicht
  • sie/Sie haben verheimlicht

Tương lai Futur I

  • ich werde verheimlichen
  • du wirst verheimlichen
  • er/sie/es wird verheimlichen
  • wir werden verheimlichen
  • ihr werdet verheimlichen
  • sie/Sie werden verheimlichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verheimliche
  • du verheimlichest
  • er/sie/es verheimliche
  • wir verheimlichen
  • ihr verheimlichet
  • sie/Sie verheimlichen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verheimlich! (du)
  • verheimlicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verheimlichen

  • Ich glaube, dass Tom etwas verheimlicht. Tôi nghĩ Tom đang giấu cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2011265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to keep secret, to conceal, to hide

Câu hỏi thường gặp

verheimlichen nghĩa là gì?

verheimlichen (động từ) nghĩa là giấu, che giấu.

Chia động từ verheimlichen ở thì hiện tại thế nào?

ich verheimliche, du verheimlichst, er/sie/es verheimlicht, wir verheimlichen, ihr verheimlicht, sie/Sie verheimlichen. Phân từ II: verheimlicht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.