TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gãi tiếng Đức là gì?

"gãi" trong tiếng Đức là kratzen (động từ).

kratzen Động từ

/ˈkʁat͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gãi.

  • Kratz mir den Rücken! Gãi lưng cho tôi.
  • Kratze mir den Rücken. Gãi lưng cho tôi.

Xem đầy đủ từ "kratzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gãi tiếng Đức là gì?

"gãi" trong tiếng Đức là kratzen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.