TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giấy sáp tiếng Đức là gì?

"giấy sáp" trong tiếng Đức là das Butterbrotpapier (danh từ).

das Butterbrotpapier Danh từ · giống trung

/ˈbʊtɐbʁoːtpaˌpiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy sáp, giấy nến.

Xem đầy đủ từ "Butterbrotpapier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấy sáp tiếng Đức là gì?

"giấy sáp" trong tiếng Đức là das Butterbrotpapier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.