TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gừng tiếng Đức là gì?

"gừng" trong tiếng Đức là der Ingwer (danh từ).

der Ingwer Danh từ · giống đực

/ˈɪŋvər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gừng.

Xem đầy đủ từ "Ingwer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gừng tiếng Đức là gì?

"gừng" trong tiếng Đức là der Ingwer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.