Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 15
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 15/45
- hỗn độn
- hộ
- hộ chiếu
- hộ tống
- hộc
- hội
- hội chợ
- hội chứng
- hội chứng sợ
- hội hoạ
- hội họp
- hội nghị
- hội nghị thượng đỉnh
- hội nhập
- hội tam điểm
- hội thảo
- hội viên
- hội âm
- hội đồng
- hội đồng quản trị
- hộp
- hộp bút
- hộp băng
- hộp dụng cụ
- hộp quẹt
- hộp sọ
- hộp thoại
- hộp đêm
- hột
- hột cà phê
- hớp
- hớt
- hớt tóc
- hờ hững
- hời hợt
- hờn dỗi
- hỡi
- hợp
- hợp chất
- hợp kim
- hợp lí
- hợp lý
- hợp nhất
- hợp pháp
- hợp pháp hoá
- hợp thời
- hợp tác xã
- hợp xướng
- hợp âm
- hợp đồng
- hợp đồng bảo hiểm
- hủi
- hủy
- hủy bỏ
- hứa
- hứng thú
- hừm
- hử
- hữu cơ
- hữu thanh
- hữu ích
- i
- i ngắn
- i-nốc
- i-rắc
- im lặng
- in
- in thạch bản
- in-tơ-nét
- in đá
- in-đô-nê-xi-a
- in ấn
- inh
- inhaxiô
- ion
- iriđi
- karate
- kem
- kem chống nắng
- kem mứt
- kem que
- kem đánh răng
- keo
- keo kiệt
- keo ong
- khai
- khai mạc
- khai trương
- khan hiếm
- khay
- khen ngợi
- khi
- khi nào
- khi và chỉ khi
- khi ấy
- khinh bỉ
- khinh khí
- khinh khí cầu
- khinh tội
- khiêm tốn
- khiên
- khiên cưỡng
- khiếu hài hước
- khiếu nại
- kho
- kho báu
- kho bạc
- kho dữ liệu
- kho hàng
- khoa học
- khoa học gia
- khoa học máy tính
- khoa học nhân văn
- khoa học thực phẩm
- khoa học tự nhiên
- khoai lang
- khoai mì
- khoai tây
- khoai tây chiên
- khoan
- khoan hồng
- khoe
- khoe khoang
- khoá
- khoá học
- khoác lác
- khoái lạc
- khoáng sản
- khoáng vật
- khoáng vật học
- khoáy
- khoét
- khoả thân
- khoản trả góp
- khoảng
- khoảng cách
- khoảnh khắc
- khu
- khu công nghiệp
- khu nghỉ dưỡng
- khu trục hạm
- khu tự quản
- khu vực
- khu đất
- khung
- khung chậu
- khung thành
- khung tranh
- khuy
- khuynh hướng
- khuyên
- khuyên bảo
- khuyến khích
- khuyết tật
- khuyển
- khuôn mẫu
- khuấy
- khuếch tán
- khuếch đại
- khuỷu tay
- khàn
- khá
- khác
- khác nhau
- khác thường
- khách
- khách du lịch
- khách hàng
- khách sáo
- khách sạn
- khái
- khái niệm
- khám
- khám phá
- khán giả
- kháng nguyên
- kháng sinh
- kháng thể
- khát
- khâm phục
- khâu
- khéo
- khéo léo
- khét tiếng
- khí
- khí công
- khí cầu
- khí hậu
- khí quyển
- khí quản
- khí trời
- khí tê
- khí tượng học
- khí áp kế
- khí đốt
- khích lệ
- khó
- khó chịu
- khó hiểu
- khó khăn