TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hữu cơ tiếng Đức là gì?

"hữu cơ" trong tiếng Đức là organisch (tính từ).

organisch Tính từ

/ɔʁˈɡaːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hữu cơ.

Xem đầy đủ từ "organisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hữu cơ tiếng Đức là gì?

"hữu cơ" trong tiếng Đức là organisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.