organisch
/ɔʁˈɡaːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
organisch nghĩa là hữu cơ.
Nghĩa của organisch
Tính từ
- Hữu cơ.
Họ từ của organisch
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ organic (pertaining to an organ of the body); organic (pertaining to a living organism); organic (pertaining to living organisms; not inorganic); organic (characterized by a harmonic arrangement of parts; harmoniously forming, with other parts, a whole); organic (relating to the compounds of carbon)
Câu hỏi thường gặp
organisch nghĩa là gì?
organisch (tính từ) nghĩa là hữu cơ.