die Organisation
số nhiều: die Organisationen · sinh cách: der Organisation
die Organisation nghĩa là tổ chức.
Nghĩa của Organisation
Danh từ · giống cái
- Tổ chức.
Biến cách của Organisation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Organisation | die Organisationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Organisation | der Organisationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Organisation | den Organisationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Organisation | die Organisationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Organisation
- Hast du irgendetwas über die Organisation gehört? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694782
- Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13927237
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organisation, organization
Câu hỏi thường gặp
Organisation nghĩa là gì?
Organisation (danh từ) nghĩa là tổ chức.
Organisation là der, die hay das?
Organisation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Organisation); số nhiều: die Organisationen.