TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Organisation

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ʔɔɐ̯ɡanizaˈtsi̯oːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Organisationen · sinh cách: der Organisation

die Organisation nghĩa là tổ chức.

Nghĩa của Organisation

Danh từ · giống cái

  1. Tổ chức.

Biến cách của Organisation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Organisationdie Organisationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Organisationder Organisationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Organisationden Organisationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Organisationdie Organisationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Organisation

  • Hast du irgendetwas über die Organisation gehört? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694782
  • Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13927237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organisation, organization

Câu hỏi thường gặp

Organisation nghĩa là gì?

Organisation (danh từ) nghĩa là tổ chức.

Organisation là der, die hay das?

Organisation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Organisation); số nhiều: die Organisationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.