Khoái lạc tiếng Đức là gì?
"khoái lạc" trong tiếng Đức là genusssüchtig (tính từ), hedonistisch (tính từ).
genusssüchtig Tính từ
/ɡəˈnʊsˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoái lạc, phóng đãng.
Xem đầy đủ từ "genusssüchtig": der/die/das, biến cách, cách chia →
hedonistisch Tính từ
/hedoˈnɪstɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoái lạc, phóng đãng.
Xem đầy đủ từ "hedonistisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khoái lạc tiếng Đức là gì?
"khoái lạc" trong tiếng Đức là genusssüchtig (tính từ), hedonistisch (tính từ).