TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khoái lạc tiếng Đức là gì?

"khoái lạc" trong tiếng Đức là genusssüchtig (tính từ), hedonistisch (tính từ).

genusssüchtig Tính từ

/ɡəˈnʊsˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoái lạc, phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "genusssüchtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

hedonistisch Tính từ

/hedoˈnɪstɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoái lạc, phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "hedonistisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khoái lạc tiếng Đức là gì?

"khoái lạc" trong tiếng Đức là genusssüchtig (tính từ), hedonistisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.