TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khiên tiếng Đức là gì?

"khiên" trong tiếng Đức là das Schild (danh từ).

das Schild Danh từ · giống trung

/ʃɪlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiên, lá chắn.

  • Er hat sich einen Schild und ein Schwert gekauft. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.

Xem đầy đủ từ "Schild": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khiên tiếng Đức là gì?

"khiên" trong tiếng Đức là das Schild (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.