TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khí hậu tiếng Đức là gì?

"khí hậu" trong tiếng Đức là das Klima (danh từ).

das Klima Danh từ · giống trung

/ˈkliːma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí hậu.

  • Da Japan vom Meer umgeben ist, hat es ein mildes Klima. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "Klima": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí hậu tiếng Đức là gì?

"khí hậu" trong tiếng Đức là das Klima (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.