Khí hậu tiếng Đức là gì?
"khí hậu" trong tiếng Đức là das Klima (danh từ).
das Klima Danh từ · giống trung
/ˈkliːma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí hậu.
- Da Japan vom Meer umgeben ist, hat es ein mildes Klima. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
Câu hỏi thường gặp
Khí hậu tiếng Đức là gì?
"khí hậu" trong tiếng Đức là das Klima (danh từ).