TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Klima

danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkliːma/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klimata · sinh cách: des Klimas

das Klima nghĩa là khí hậu.

Cũng là một dạng biến đổi của Klimaanlage — Điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ.

Nghĩa của Klima

Danh từ · giống trung

  1. Khí hậu.

Biến cách của Klima (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Klimadie Klimata
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klimasder Klimata
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klimaden Klimata
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Klimadie Klimata

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Klima

  • Da Japan vom Meer umgeben ist, hat es ein mildes Klima. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #522257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ climate

Câu hỏi thường gặp

Klima nghĩa là gì?

Klima (danh từ) nghĩa là khí hậu.

Klima là der, die hay das?

Klima là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klima); số nhiều: die Klimata.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.