das Klima
số nhiều: die Klimata · sinh cách: des Klimas
das Klima nghĩa là khí hậu.
Cũng là một dạng biến đổi của Klimaanlage — Điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ.
Nghĩa của Klima
Danh từ · giống trung
- Khí hậu.
Biến cách của Klima (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Klima | die Klimata |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Klimas | der Klimata |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Klima | den Klimata |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Klima | die Klimata |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Klima
- Da Japan vom Meer umgeben ist, hat es ein mildes Klima. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #522257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ climate
Câu hỏi thường gặp
Klima nghĩa là gì?
Klima (danh từ) nghĩa là khí hậu.
Klima là der, die hay das?
Klima là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klima); số nhiều: die Klimata.