die Klimaanlage
số nhiều: die Klimaanlagen · sinh cách: der Klimaanlage
die Klimaanlage nghĩa là điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ, điều hoà không khí.
Nghĩa của Klimaanlage
Danh từ · giống cái
- Điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ.
- Điều hoà không khí.
Biến cách của Klimaanlage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klimaanlage | die Klimaanlagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klimaanlage | der Klimaanlagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klimaanlage | den Klimaanlagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klimaanlage | die Klimaanlagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Klimaanlage
- Ich hätte gern ein Zimmer mit Klimaanlage. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air conditioner
Câu hỏi thường gặp
Klimaanlage nghĩa là gì?
Klimaanlage (danh từ) nghĩa là điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ, điều hoà không khí.
Klimaanlage là der, die hay das?
Klimaanlage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klimaanlage); số nhiều: die Klimaanlagen.