TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klimaanlage

danh từ giống cái
/ˈkliːmaˌʔanlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klimaanlagen · sinh cách: der Klimaanlage

die Klimaanlage nghĩa là điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ, điều hoà không khí.

Nghĩa của Klimaanlage

Danh từ · giống cái

  1. Điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ.
  2. Điều hoà không khí.

Biến cách của Klimaanlage (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klimaanlagedie Klimaanlagen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klimaanlageder Klimaanlagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klimaanlageden Klimaanlagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klimaanlagedie Klimaanlagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Klimaanlage

  • Ich hätte gern ein Zimmer mit Klimaanlage. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air conditioner

Câu hỏi thường gặp

Klimaanlage nghĩa là gì?

Klimaanlage (danh từ) nghĩa là điều hoà, máy lạnh, điều hoà nhiệt độ, điều hoà không khí.

Klimaanlage là der, die hay das?

Klimaanlage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klimaanlage); số nhiều: die Klimaanlagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.