die Klimaveränderung
số nhiều: die Klimaveränderungen · sinh cách: der Klimaveränderung
die Klimaveränderung nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.
Nghĩa của Klimaveränderung
Danh từ · giống cái
- Biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.
Biến cách của Klimaveränderung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klimaveränderung | die Klimaveränderungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klimaveränderung | der Klimaveränderungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klimaveränderung | den Klimaveränderungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klimaveränderung | die Klimaveränderungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klimaveränderung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Klimaveränderung
- Die Umweltverschmutzung hat überall auf der Welt Klimaveränderungen ausgelöst. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ climate change
Câu hỏi thường gặp
Klimaveränderung nghĩa là gì?
Klimaveränderung (danh từ) nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.
Klimaveränderung là der, die hay das?
Klimaveränderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klimaveränderung); số nhiều: die Klimaveränderungen.