TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klimawandel

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Klimawandels

der Klimawandel nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.

Nghĩa của Klimawandel

Danh từ · giống đực

  1. Biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.

Biến cách của Klimawandel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klimawandeldie Klimawandel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klimawandelsder Klimawandel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klimawandelden Klimawandeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klimawandeldie Klimawandel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klimawandel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Klimawandel

  • Der Klimawandel ist Wirklichkeit. Biến đổi khí hậu là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ climate change (any large-scale, long-term climate change); climate change (anthropogenic changes since the onset of the industrialization)

Câu hỏi thường gặp

Klimawandel nghĩa là gì?

Klimawandel (danh từ) nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.

Klimawandel là der, die hay das?

Klimawandel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klimawandel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.