TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khéo tiếng Đức là gì?

"khéo" trong tiếng Đức là geschickt (tính từ), gewandt (tính từ).

geschickt Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giỏi, khéo léo, khéo.

Xem đầy đủ từ "geschickt": der/die/das, biến cách, cách chia →

gewandt Tính từ

/ɡəˈvant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giỏi, khéo léo, khéo.

Xem đầy đủ từ "gewandt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khéo tiếng Đức là gì?

"khéo" trong tiếng Đức là geschickt (tính từ), gewandt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.