TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hộp quẹt tiếng Đức là gì?

"hộp quẹt" trong tiếng Đức là der Zigarettenanzünder (danh từ).

der Zigarettenanzünder Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bật lửa, hộp quẹt.

Xem đầy đủ từ "Zigarettenanzünder": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hộp quẹt tiếng Đức là gì?

"hộp quẹt" trong tiếng Đức là der Zigarettenanzünder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.