Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 18
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 18/45
- ly thân
- là
- là bạn
- là lạ
- là đủ
- lài
- làm
- làm biến đổi
- làm bất ngờ
- làm bị thương
- làm bực mình
- làm chán
- làm cỏ
- làm giả
- làm giật mình
- làm gãy
- làm hoảng sợ
- làm hư
- làm hại
- làm hỏng
- làm kích động
- làm ngạc nhiên
- làm nhục
- làm nổ tung
- làm phiền
- làm quan tâm
- làm quen
- làm quen với
- làm rõ
- làm rỗng
- làm sao
- làm sao nhãng
- làm thành
- làm thất vọng
- làm tình
- làm việc
- làm xong
- làm yên lòng
- làm đau
- làm được
- làm đầy
- làm đến cùng
- làm ấm
- làn đường
- làng
- lào
- lá
- lá chắn
- lá lách
- lá phiếu
- lá số tử vi
- lách
- lái
- láng giềng
- lánh nạn
- láo
- lát nữa
- lát-vi-a
- lâm nghiệp
- lâm thời
- lâm vào
- lân quang
- lâu
- lâu đài
- lãi kép
- lãi suất
- lãng mạn
- lãng phí
- lãnh sự
- lãnh thổ
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lão luyện
- lé
- lê
- lê minh
- lê-nin
- lê-xô-thô
- lên
- lên men
- lên trên
- lên đó
- lêô
- lí lẽ
- lí lịch
- lí nhí
- lính
- lính thuỷ
- lính đánh thuê
- lít
- lít-va
- lò
- lò bánh mì
- lò cao
- lò luyện thi
- lò mổ
- lò nướng
- lò rèn
- lò sát sinh
- lò sưởi
- lò vi ba
- lò vi sóng
- lò xo
- lòng biết ơn
- lòng thương
- lòng tin
- lòng trung thành
- lòng tốt
- lòng đường
- lòng đỏ
- lô-gíc
- lô hội
- lô đất
- lôgarit
- lôi
- lôi cuốn
- lông
- lông mi
- lông vũ
- lôrensô
- lõi
- lõm
- lùa
- lùi lại
- lúa
- lúa mì
- lúc
- lúc này
- lúc nãy
- lúc-xăm-bua
- lúc đó
- lý do
- lý lẽ
- lý thuyết
- lý tưởng
- lăn
- lăng
- lăng kính
- lăng mộ
- lĩnh
- lĩnh thổ
- lĩnh vực
- lũ
- lũ lụt
- lũ quét
- lơ
- lưng
- lưu
- lưu loát
- lưu niệm
- lưu trú
- lưu vong
- lưu vực
- lương
- lương hưu
- lương tâm
- lưới
- lướt
- lướt sóng
- lười
- lười biếng
- lưỡi
- lưỡi câu
- lưỡi gà
- lưỡi hái
- lưỡi lê
- lưỡi trai
- lưỡng chiếu
- lưỡng hà
- lược
- lượm
- lượn
- lượng
- lượng chất
- lượng giác
- lượng tử
- lượt về
- lượt đi
- lạ
- lạ lùng
- lạc
- lạc quan
- lạch
- lại
- lại gần
- lại đây
- lạm dụng
- lạm phát
- lạnh
- lạnh lẽo
- lạt-ma
- lảm nhảm
- lấy
- lấy lại
- lấy về
- lầm
- lần
- lần này
- lần nữa
- lần ra