TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lò sưởi tiếng Đức là gì?

"lò sưởi" trong tiếng Đức là der/das Kamin (danh từ), der Herd (danh từ).

der/das Kamin Danh từ · giống đực hoặc trung

/kaˈmiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò sưởi.

Xem đầy đủ từ "Kamin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Herd Danh từ · giống đực

/heːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò sưởi.

Xem đầy đủ từ "Herd": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lò sưởi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lò sưởi tiếng Đức là gì?

"lò sưởi" trong tiếng Đức là der/das Kamin (danh từ), der Herd (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.