TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lĩnh vực tiếng Đức là gì?

"lĩnh vực" trong tiếng Đức là der Bereich (danh từ), das Feld (danh từ), das Gebiet (danh từ).

der Bereich Danh từ · giống đực

/bəˈʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lĩnh vực.

Xem đầy đủ từ "Bereich": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Feld Danh từ · giống trung

/fɛlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lĩnh vực.

Xem đầy đủ từ "Feld": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gebiet Danh từ · giống trung

/ɡəˈbiːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lĩnh vực.

Xem đầy đủ từ "Gebiet": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực tiếng Đức là gì?

"lĩnh vực" trong tiếng Đức là der Bereich (danh từ), das Feld (danh từ), das Gebiet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.