das Gebiet
số nhiều: die Gebiete · sinh cách: des Gebietes
das Gebiet nghĩa là miền, vùng, lãnh thổ, lĩnh thổ.
Nghĩa của Gebiet
Danh từ · giống trung
- Miền, vùng.
- Lãnh thổ, lĩnh thổ.
- Đất đai, tài sản, dinh cơ.
- Lãnh địa.
- Lĩnh vực.
Biến cách của Gebiet (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gebiet | die Gebiete |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gebietes | der Gebiete |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gebiet | den Gebieten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gebiet | die Gebiete |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gebiet
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Gebiet
- Grönland gehört als Gebiet Dänemarks der NATO an. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712860
- Grönland ist als Gebiet Dänemarks NATO-Mitglied. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712877
- Es ist lange her, dass ich Libellen in diesem Gebiet gesehen habe. Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1207883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ area, region; territory; a (non-empty) open and connected set, domain; an open set
Câu hỏi thường gặp
Gebiet nghĩa là gì?
Gebiet (danh từ) nghĩa là miền, vùng, lãnh thổ, lĩnh thổ.
Gebiet là der, die hay das?
Gebiet là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gebiet); số nhiều: die Gebiete.