TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gebiet

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈbiːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gebiete · sinh cách: des Gebietes

das Gebiet nghĩa là miền, vùng, lãnh thổ, lĩnh thổ.

Nghĩa của Gebiet

Danh từ · giống trung

  1. Miền, vùng.
  2. Lãnh thổ, lĩnh thổ.
  3. Đất đai, tài sản, dinh cơ.
  4. Lãnh địa.
  5. Lĩnh vực.

Biến cách của Gebiet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gebietdie Gebiete
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gebietesder Gebiete
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gebietden Gebieten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gebietdie Gebiete

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gebiet

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Gebiet

  • Grönland gehört als Gebiet Dänemarks der NATO an. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712860
  • Grönland ist als Gebiet Dänemarks NATO-Mitglied. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712877
  • Es ist lange her, dass ich Libellen in diesem Gebiet gesehen habe. Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1207883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ area, region; territory; a (non-empty) open and connected set, domain; an open set

Câu hỏi thường gặp

Gebiet nghĩa là gì?

Gebiet (danh từ) nghĩa là miền, vùng, lãnh thổ, lĩnh thổ.

Gebiet là der, die hay das?

Gebiet là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gebiet); số nhiều: die Gebiete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.