TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lùi lại tiếng Đức là gì?

"lùi lại" trong tiếng Đức là zurück (phó từ).

zurück Phó từ

/t͡suˈʁʏk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lùi lại, lại.

Xem đầy đủ từ "zurück": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lùi lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lùi lại tiếng Đức là gì?

"lùi lại" trong tiếng Đức là zurück (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.