TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lưỡi tiếng Đức là gì?

"lưỡi" trong tiếng Đức là die Zunge (danh từ), die Klinge (danh từ).

die Zunge Danh từ · giống cái

/ˈt͡sʊŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưỡi.

  • Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng

Xem đầy đủ từ "Zunge": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Klinge Danh từ · giống cái

[ˈklɪŋə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưỡi.

Xem đầy đủ từ "Klinge": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi tiếng Đức là gì?

"lưỡi" trong tiếng Đức là die Zunge (danh từ), die Klinge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.