Lưỡi tiếng Đức là gì?
"lưỡi" trong tiếng Đức là die Zunge (danh từ), die Klinge (danh từ).
die Zunge Danh từ · giống cái
/ˈt͡sʊŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi.
- Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
die Klinge Danh từ · giống cái
[ˈklɪŋə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡi tiếng Đức là gì?
"lưỡi" trong tiếng Đức là die Zunge (danh từ), die Klinge (danh từ).