TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lạm phát tiếng Đức là gì?

"lạm phát" trong tiếng Đức là die Inflation (danh từ), die Geldentwertung (danh từ).

die Inflation Danh từ · giống cái

[ɪnflaˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng giá, lạm phát.

Xem đầy đủ từ "Inflation": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Geldentwertung Danh từ · giống cái

[ˈɡɛltʔɛntˌveːɐ̯tʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng giá, lạm phát.

Xem đầy đủ từ "Geldentwertung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lạm phát tiếng Đức là gì?

"lạm phát" trong tiếng Đức là die Inflation (danh từ), die Geldentwertung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.