Lạm phát tiếng Đức là gì?
"lạm phát" trong tiếng Đức là die Inflation (danh từ), die Geldentwertung (danh từ).
die Inflation Danh từ · giống cái
[ɪnflaˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng giá, lạm phát.
Xem đầy đủ từ "Inflation": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Geldentwertung Danh từ · giống cái
[ˈɡɛltʔɛntˌveːɐ̯tʊŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng giá, lạm phát.
Xem đầy đủ từ "Geldentwertung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lạm phát tiếng Đức là gì?
"lạm phát" trong tiếng Đức là die Inflation (danh từ), die Geldentwertung (danh từ).