die Geldentwertung
số nhiều: die Geldentwertungen · sinh cách: der Geldentwertung
die Geldentwertung nghĩa là tăng giá, lạm phát.
Nghĩa của Geldentwertung
Danh từ · giống cái
- Tăng giá, lạm phát.
Biến cách của Geldentwertung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geldentwertung | die Geldentwertungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geldentwertung | der Geldentwertungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geldentwertung | den Geldentwertungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geldentwertung | die Geldentwertungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geldentwertung
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devaluation, depreciation of money (a decrease in the value of a currency, leading to higher prices and reduced purchasing power)
Câu hỏi thường gặp
Geldentwertung nghĩa là gì?
Geldentwertung (danh từ) nghĩa là tăng giá, lạm phát.
Geldentwertung là der, die hay das?
Geldentwertung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geldentwertung); số nhiều: die Geldentwertungen.