TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geldentwertung

danh từ giống cái
[ˈɡɛltʔɛntˌveːɐ̯tʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geldentwertungen · sinh cách: der Geldentwertung

die Geldentwertung nghĩa là tăng giá, lạm phát.

Nghĩa của Geldentwertung

Danh từ · giống cái

  1. Tăng giá, lạm phát.

Biến cách của Geldentwertung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geldentwertungdie Geldentwertungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geldentwertungder Geldentwertungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geldentwertungden Geldentwertungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geldentwertungdie Geldentwertungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geldentwertung

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ devaluation, depreciation of money (a decrease in the value of a currency, leading to higher prices and reduced purchasing power)

Câu hỏi thường gặp

Geldentwertung nghĩa là gì?

Geldentwertung (danh từ) nghĩa là tăng giá, lạm phát.

Geldentwertung là der, die hay das?

Geldentwertung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geldentwertung); số nhiều: die Geldentwertungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.