die Deflation
số nhiều: die Deflationen · sinh cách: der Deflation
die Deflation nghĩa là giảm giá.
Nghĩa của Deflation
Danh từ · giống cái
- Giảm giá.
Biến cách của Deflation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Deflation | die Deflationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Deflation | der Deflationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Deflation | den Deflationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Deflation | die Deflationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deflation
Câu hỏi thường gặp
Deflation nghĩa là gì?
Deflation (danh từ) nghĩa là giảm giá.
Deflation là der, die hay das?
Deflation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Deflation); số nhiều: die Deflationen.