TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Làng tiếng Đức là gì?

"làng" trong tiếng Đức là das Dorf (danh từ).

das Dorf Danh từ · giống trung

/dɔrf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xóm, làng, làng quê, thôn, bản.

  • Ich wohne in einem sehr ruhigen Dorf in der Kabylei in Algerien. Tôi sống trong một ngôi làng yên tĩnh ở vùng Kabylie, Algeria.
  • Ich habe das Dorf besucht, in dem er geboren wurde. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.

Xem đầy đủ từ "Dorf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Làng tiếng Đức là gì?

"làng" trong tiếng Đức là das Dorf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.