TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lạc tiếng Đức là gì?

"lạc" trong tiếng Đức là verloren (tính từ), verirrt (tính từ), die Erdnuss (danh từ).

verloren Tính từ

/fɛɐ̯ˈloːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạc.

Xem đầy đủ từ "verloren": der/die/das, biến cách, cách chia →

verirrt Tính từ

/fɛɐ̯ˈʔɪʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lạc.

  • Wir verirrten uns in der Höhle. Chúng ta bị lạc trong hang.
  • Der Junge verirrte sich im Wald. Chàng trai lạc đường trong rừng.

Xem đầy đủ từ "verirrt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Erdnuss Danh từ · giống cái

/ˈeːɐ̯tnʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu phộng, đậu phụng, lạc.

Xem đầy đủ từ "Erdnuss": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lạc tiếng Đức là gì?

"lạc" trong tiếng Đức là verloren (tính từ), verirrt (tính từ), die Erdnuss (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.