TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lượt đi tiếng Đức là gì?

"lượt đi" trong tiếng Đức là das Hinspiel (danh từ).

das Hinspiel Danh từ · giống trung

/ˈhɪnˌʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lượt đi.

Xem đầy đủ từ "Hinspiel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lượt đi tiếng Đức là gì?

"lượt đi" trong tiếng Đức là das Hinspiel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.