TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lôi cuốn tiếng Đức là gì?

"lôi cuốn" trong tiếng Đức là faszinierend (tính từ), locken (động từ).

faszinierend Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc.

Xem đầy đủ từ "faszinierend": der/die/das, biến cách, cách chia →

locken Động từ

[ˈlɔkn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.

Xem đầy đủ từ "locken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lôi cuốn tiếng Đức là gì?

"lôi cuốn" trong tiếng Đức là faszinierend (tính từ), locken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.