Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 19
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 19/45
- lầu năm góc
- lầy lội
- lẩm bẩm
- lẫn nhau
- lập trình
- lập trình viên
- lập tức
- lật
- lật lại
- lật đổ
- lắc
- lắm
- lắm chuyện
- lắng nghe
- lằn
- lằn ranh đỏ
- lặc lè
- lặn
- lặng lẽ
- lặng thinh
- lặp
- lặp lại
- lặp đi lặp lại
- lẹ
- lẹm
- lẻ
- lẻ loi
- lẻ tẻ
- lẻn
- lẽ thường
- lều
- lễ bái
- lễ các đẳng
- lễ hội
- lễ ngũ tuần
- lễ phép
- lễ tình nhân
- lễ tốt nghiệp
- lễ vật
- lệ ngoại
- lệ phí
- lệnh
- lị
- lịch
- lịch sử
- lịch sự
- lịch trình
- lịch đại
- lọ
- lọ lem
- lọc
- lỏng
- lỏng lẻo
- lố bịch
- lốc xoáy
- lối
- lối ra
- lối suy nghĩ
- lối sống
- lối thoát
- lối vào
- lối đi
- lốp
- lốt
- lồn
- lồng
- lồng tiếng
- lồng đèn
- lỗ
- lỗ chân lông
- lỗ mũi
- lỗ sâu
- lỗ đen
- lỗi
- lỗi chính tả
- lỗi thời
- lộ trình
- lội
- lộn
- lớn
- lớn lên
- lớp
- lớp học
- lời
- lời buộc tội
- lời bài hát
- lời bình luận
- lời chia buồn
- lời chào
- lời chúc mừng
- lời chúc phúc
- lời giải thích
- lời hướng dẫn
- lời hứa
- lời khen
- lời khuyên
- lời không
- lời mời
- lời nguyền
- lời nói
- lời nói dối
- lời nói đầu
- lời phụ chú
- lời thú nhận
- lời thú tội
- lời trách móc
- lời tuyên thệ
- lời tựa
- lời xúc phạm
- lời đề nghị
- lời đồn đại
- lở đất
- lỡ
- lợ
- lợi
- lợi nhuận
- lợi thế
- lợn
- lợn lòi
- lợn nước
- lợn rừng
- lợn đất
- lục
- lục bình
- lục giác
- lục lạp
- lục quân
- lục xâm bảo
- lục địa
- lụm
- lụt
- lủng lẳng
- lừa
- lừa dối
- lừa gạt
- lừa đảo
- lửa
- lửa trại
- lửng
- lửng mật
- lữ đoàn
- lựa
- lựa chọn
- lực
- lực hấp dẫn
- lực li tâm
- lực lượng tiếp viện
- lực lượng vũ trang
- lựu
- lựu đạn
- ma
- ma cao
- ma cà rồng
- ma cô
- ma-dút
- ma kết
- ma mút
- ma ní
- ma-nơ-canh
- ma-ra-tông
- ma-rốc
- ma sát
- ma thuật
- ma trơi
- ma trận
- ma túy
- ma-xcát
- ma-xê-đô-ni-a
- ma-đa-gát-xca
- ma-đrít
- mai
- man-chét-xtơ
- man-đi-vơ
- mang
- mang theo
- mang trả lại
- mang đến
- mang ơn
- manh giông
- manh mối
- manh tràng
- martinô
- mau
- mau lên
- may
- may mắn
- me
- men
- men tiêu hoá
- menđelevi
- meo
- mi
- mi-crô
- min-xcơ
- minh tinh màn bạc
- miêu tả
- miến điện
- miếng
- miền
- miền quê