Lập trình tiếng Đức là gì?
"lập trình" trong tiếng Đức là das Programmieren (danh từ), die Programmierung (danh từ).
das Programmieren Danh từ · giống trung
/pʁoɡʁaˈmiːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập trình.
- Ich programmiere in PHP. Tôi lập trình bằng PHP.
- Tom liebt das Programmieren und die Informatik. Tom thích lập trình và khoa học máy tính.
Xem đầy đủ từ "Programmieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Programmierung Danh từ · giống cái
/pʁoɡʁaˈmiːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập trình.
Xem đầy đủ từ "Programmierung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lập trình tiếng Đức là gì?
"lập trình" trong tiếng Đức là das Programmieren (danh từ), die Programmierung (danh từ).