TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Programmieren

danh từ giống trung
/pʁoɡʁaˈmiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Programmierens

das Programmieren nghĩa là lập trình.

Nghĩa của Programmieren

Danh từ · giống trung

  1. Lập trình.

Biến cách của Programmieren (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Programmieren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Programmierens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Programmieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Programmieren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Programmieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: programmiertPhân từ I: programmierend

Hiện tại Präsens

  • ich programmiere
  • du programmierst
  • er/sie/es programmiert
  • wir programmieren
  • ihr programmiert
  • sie/Sie programmieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich programmierte
  • du programmiertest
  • er/sie/es programmierte
  • wir programmierten
  • ihr programmiertet
  • sie/Sie programmierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe programmiert
  • du hast programmiert
  • er/sie/es hat programmiert
  • wir haben programmiert
  • ihr habt programmiert
  • sie/Sie haben programmiert

Tương lai Futur I

  • ich werde Programmieren
  • du wirst Programmieren
  • er/sie/es wird Programmieren
  • wir werden Programmieren
  • ihr werdet Programmieren
  • sie/Sie werden Programmieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich programmiere
  • du programmierest
  • er/sie/es programmiere
  • wir programmieren
  • ihr programmieret
  • sie/Sie programmieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • programmier! (du)
  • programmiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với Programmieren

  • Tom liebt das Programmieren und die Informatik. Tom thích lập trình và khoa học máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10456799
  • Ich programmiere in PHP. Tôi lập trình bằng PHP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12582344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ programming
  • Động từ to program (enter a program or other instructions into a computer)

Câu hỏi thường gặp

Programmieren nghĩa là gì?

Programmieren (danh từ) nghĩa là lập trình.

Programmieren là der, die hay das?

Programmieren là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Programmieren).

Chia động từ Programmieren ở thì hiện tại thế nào?

ich programmiere, du programmierst, er/sie/es programmiert, wir programmieren, ihr programmiert, sie/Sie programmieren. Phân từ II: programmiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.