TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Programm

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/proˈɡram/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Programme · sinh cách: des Programmes

das Programm nghĩa là chương trình, kế hoạch.

Nghĩa của Programm

Danh từ · giống trung

  1. Chương trình.
  2. Kế hoạch.
  3. Lịch trình, thời khắc biểu, thời gian biểu.

Biến cách của Programm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Programmdie Programme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Programmesder Programme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Programmden Programmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Programmdie Programme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Programm

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Programm

  • Das Programm fängt in zehn Minuten an. Buổi diễn bắt đầu sau mười phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1836283
  • Dieses Programm kann nicht im DOS-Modus ausgeführt werden. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10785767
  • Tom lernt gerade, Programme in JavaScript zu schreiben. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ program (set of structured ideas or activities; a list thereof); a single item of this schedule; a program; show; program

Câu hỏi thường gặp

Programm nghĩa là gì?

Programm (danh từ) nghĩa là chương trình, kế hoạch.

Programm là der, die hay das?

Programm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Programm); số nhiều: die Programme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.