die Prognose
số nhiều: die Prognosen · sinh cách: der Prognose
die Prognose nghĩa là dự đoán, chẩn đoán, dự báo.
Nghĩa của Prognose
Danh từ · giống cái
- Dự đoán, chẩn đoán.
- Dự báo.
Biến cách của Prognose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Prognose | die Prognosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Prognose | der Prognosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Prognose | den Prognosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Prognose | die Prognosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Prognose
- Nach der Prognose wird es morgen schneien. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4776509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prognosis, projection, forecast (educated, fact-based prediction)
Câu hỏi thường gặp
Prognose nghĩa là gì?
Prognose (danh từ) nghĩa là dự đoán, chẩn đoán, dự báo.
Prognose là der, die hay das?
Prognose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Prognose); số nhiều: die Prognosen.