TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Prognose

danh từ giống cái
/pʁoˈɡnoːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Prognosen · sinh cách: der Prognose

die Prognose nghĩa là dự đoán, chẩn đoán, dự báo.

Nghĩa của Prognose

Danh từ · giống cái

  1. Dự đoán, chẩn đoán.
  2. Dự báo.

Biến cách của Prognose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Prognosedie Prognosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Prognoseder Prognosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Prognoseden Prognosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Prognosedie Prognosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Prognose

  • Nach der Prognose wird es morgen schneien. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4776509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prognosis, projection, forecast (educated, fact-based prediction)

Câu hỏi thường gặp

Prognose nghĩa là gì?

Prognose (danh từ) nghĩa là dự đoán, chẩn đoán, dự báo.

Prognose là der, die hay das?

Prognose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Prognose); số nhiều: die Prognosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.