die Programmierung
số nhiều: die Programmierungen · sinh cách: der Programmierung
die Programmierung nghĩa là lập trình.
Nghĩa của Programmierung
Danh từ · giống cái
- Lập trình.
Biến cách của Programmierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Programmierung | die Programmierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Programmierung | der Programmierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Programmierung | den Programmierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Programmierung | die Programmierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Programmierung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ programming (domain); programming (the act of programming); programming, program (of a device)
Câu hỏi thường gặp
Programmierung nghĩa là gì?
Programmierung (danh từ) nghĩa là lập trình.
Programmierung là der, die hay das?
Programmierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Programmierung); số nhiều: die Programmierungen.